Từ: 物极必反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物极必反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物极必反 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùjíbìfǎn] Hán Việt: VẬT CỰC TẤT PHẢN
già néo đứt dây; tức nước vỡ bờ; sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại。事物发展到极端,就会向相反的方面转化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
物极必反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物极必反 Tìm thêm nội dung cho: 物极必反