Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物极必反 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物极必反:
Nghĩa của 物极必反 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùjíbìfǎn] Hán Việt: VẬT CỰC TẤT PHẢN
già néo đứt dây; tức nước vỡ bờ; sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại。事物发展到极端,就会向相反的方面转化。
già néo đứt dây; tức nước vỡ bờ; sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại。事物发展到极端,就会向相反的方面转化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |

Tìm hình ảnh cho: 物极必反 Tìm thêm nội dung cho: 物极必反
