Từ: 领路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领路 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnglù] dẫn đường。带路。
他在前面领路。
anh ấy đi trước dẫn đường.
这地方你熟悉吗?别领错了路。
nơi này bạn có rành không? đừng có dẫn sai đường đấy nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
领路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领路 Tìm thêm nội dung cho: 领路