Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 题名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 题名 trong tiếng Trung hiện đại:

[tímíng] 1. đề tên; đề danh。为留纪念或表示表扬而写上姓名。
英雄榜上题名
đề tên trên bảng anh hùng.
2. viết họ tên; ký tên (lưu niệm)。为留纪念而写上的姓名。
3. tên đầu đề; tên đề mục。题目的名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
题名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 题名 Tìm thêm nội dung cho: 题名