Từ: 垂线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 垂线 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíxián] đường vuông góc; đường trực giao; đường thẳng góc; đường thẳng đứng; trục tung; trục đứng。一条直线与另一条直线或平面垂直时,这条直线就是另一条直线或平面的垂线。也叫垂直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
垂线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂线 Tìm thêm nội dung cho: 垂线