Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 额定 trong tiếng Trung hiện đại:
[édìng] ngạch định; số quy định; hạn định; định mức。规定数目的。
额定的人数。
số người theo ngạch định.
额定的工资。
tiền lương theo ngạch định.
额定的人数。
số người theo ngạch định.
额定的工资。
tiền lương theo ngạch định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 额定 Tìm thêm nội dung cho: 额定
