Cao su chống va đập cửa

Từ: 额定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 额定 trong tiếng Trung hiện đại:

[édìng] ngạch định; số quy định; hạn định; định mức。规定数目的。
额定的人数。
số người theo ngạch định.
额定的工资。
tiền lương theo ngạch định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
额定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 额定 Tìm thêm nội dung cho: 额定