Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风平浪静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风平浪静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风平浪静 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngpínglàngjìng] gió yên sóng lặng; trời yên biển lặng。没有风浪,水面很平静。比喻平静无事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
风平浪静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风平浪静 Tìm thêm nội dung cho: 风平浪静