Từ: 风平浪静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风平浪静:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 平 • 浪 • 静

Nghĩa của 风平浪静 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngpínglàngjìng] gió yên sóng lặng; trời yên biển lặng。没有风浪,水面很平静。比喻平静无事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh静:tĩnh điện; tĩnh vật
风平浪静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风平浪静 Tìm thêm nội dung cho: 风平浪静