Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngtán] nhai đi nhai lại (vấn đề cũ)。比喻重新提起旧的主张等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
重弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重弹 Tìm thêm nội dung cho: 重弹