Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍍, chiết tự chữ ĐỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍍:
鍍
Biến thể giản thể: 镀;
Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;
鍍 độ
◎Như: độ ngân 鍍銀 mạ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất dĩ thị nhân, tắc độ kim nhi phi chân kim 出以示人, 則鍍金而非真金 (Thư si 書癡) Đem ra cho người ta xem, thì là vàng mạ chứ không phải vàng thật.
độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)
Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;
鍍 độ
Nghĩa Trung Việt của từ 鍍
(Động) Mạ.◎Như: độ ngân 鍍銀 mạ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất dĩ thị nhân, tắc độ kim nhi phi chân kim 出以示人, 則鍍金而非真金 (Thư si 書癡) Đem ra cho người ta xem, thì là vàng mạ chứ không phải vàng thật.
độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍍:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍍
镀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍍
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: 鍍 Tìm thêm nội dung cho: 鍍
