Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鍍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍍, chiết tự chữ ĐỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍍:

鍍 độ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍍

Chiết tự chữ độ bao gồm chữ 金 度 hoặc 釒 度 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 度
  • ghim, găm, kim
  • dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • 2. 鍍 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 度
  • kim, thực
  • dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • độ [độ]

    U+934D, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou6;

    độ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍍

    (Động) Mạ.
    ◎Như: độ ngân
    mạ bạc.
    ◇Liêu trai chí dị : Xuất dĩ thị nhân, tắc độ kim nhi phi chân kim , (Thư si ) Đem ra cho người ta xem, thì là vàng mạ chứ không phải vàng thật.
    độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍍

    ,

    Chữ gần giống 鍍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍍

    độ:độ ngân (mạ kim loại)
    鍍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍍 Tìm thêm nội dung cho: 鍍