Chữ 鍍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍍, chiết tự chữ ĐỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍍:

鍍 độ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍍

鍍

Chiết tự chữ 鍍

Chiết tự chữ độ bao gồm chữ 金 度 hoặc 釒 度 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 度
  • 金 ghim, găm, kim
  • 度 dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • 2. 鍍 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 度
  • 釒 kim, thực
  • 度 dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • độ [độ]

    U+934D, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镀;
    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou6;

    鍍 độ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍍

    (Động) Mạ.
    ◎Như: độ ngân 鍍
    銀 mạ bạc.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất dĩ thị nhân, tắc độ kim nhi phi chân kim 出以示人, 則鍍金而非真金 (Thư si 書癡) Đem ra cho người ta xem, thì là vàng mạ chứ không phải vàng thật.
    độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍍:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍍

    镀,

    Chữ gần giống 鍍

    鉏, 鋙, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍍

    độ鍍:độ ngân (mạ kim loại)
    鍍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍍 Tìm thêm nội dung cho: 鍍