Chữ 袑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袑, chiết tự chữ CHÉO, XÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袑:

袑

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袑

袑

Chiết tự chữ 袑

Chiết tự chữ chéo, xéo bao gồm chữ 衣 召 hoặc 衤 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袑 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 召
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 袑 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 召
  • 衤 y
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • []

    U+8891, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao4;
    Việt bính: siu6;

    袑

    Nghĩa Trung Việt của từ 袑



    chéo, như "chéo khăn, chéo áo; chéo góc" (vhn)
    xéo, như "cắt xéo, xếp xéo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 袑:

    袊, 袍, 袏, 袑, 袒, 袖, 袗, 袙, 袚, 袜, 袟, 袢, 袩, 袪, 被, 𧙀,

    Chữ gần giống 袑

    裯, 褑, 褙, 褘, 褗, 褖, 褕, 褔, 褓, 褐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袑 Tự hình chữ 袑 Tự hình chữ 袑 Tự hình chữ 袑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袑

    chéo袑:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
    xéo袑:cắt xéo, xếp xéo
    袑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袑 Tìm thêm nội dung cho: 袑