Cao su chống va đập cửa
Từ: mũ bảo hiểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũ bảo hiểm:
Dịch mũ bảo hiểm sang tiếng Trung hiện đại:
头盔tóu kuīNghĩa chữ nôm của chữ: mũ
| mũ | 𢃱: | áo mũ nghênh ngang |
| mũ | 帽: | đội mũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: mũ bảo hiểm Tìm thêm nội dung cho: mũ bảo hiểm
