Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchóng] thành trùng; côn trùng trưởng thành。发育到能繁殖后代的昆虫,例如蚕蛾是蚕的成虫,蚊子是孑孓的成虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
成虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成虫 Tìm thêm nội dung cho: 成虫