Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ cáp:
Pinyin: he2, xia2, ge2;
Việt bính: gap3 hap6;
郃 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 郃
(Danh) Cáp Dương 郃陽 tên huyện.(Danh) Chữ dùng để đặt tên người.
◎Như: Trương Cáp 張郃 tướng nhà Ngụy, thời Tam Quốc.
Nghĩa của 郃 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: HỢP
Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。
Số nét: 13
Hán Việt: HỢP
Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。
Tự hình:

Pinyin: ha1, ha3, ha4;
Việt bính: haa1
1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;
哈 ha, hà, cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 哈
(Động) Hà hơi, ngáp.◎Như: ha khí 哈氣 hà hơi, ngáp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
(Động) Uốn cong, khom.
◎Như: cúc cung ha yêu 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
(Động) Ha lạt 哈喇 giết chết, sát hại.
§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt 阿剌, ha lạt 哈剌, ha lan 哈蘭.
◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
(Tính) Ha lạt 哈喇 ôi, thiu, khét.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
◎Như: ha ha đại tiếu 哈哈大笑 cười ha hả.
(Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
(Danh) Họ Ha.Một âm là hà.
(Động) Hà ba 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.
(Danh) Cáp lạt 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
(Danh) Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
hộp, như "hồi hộp" (btcn)
ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)
Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Chữ gần giống với 哈:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴿;
Pinyin: ge1, gu3;
Việt bính: gap3;
鸽 cáp
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Pinyin: ge1, gu3;
Việt bính: gap3;
鸽 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鸽
Giản thể của chữ 鴿.cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Nghĩa của 鸽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: CÁP, CÁC
chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
信鸽
bồ câu đưa thư
Từ ghép:
鸽子
Số nét: 17
Hán Việt: CÁP, CÁC
chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
信鸽
bồ câu đưa thư
Từ ghép:
鸽子
Dị thể chữ 鸽
鴿,
Tự hình:

Pinyin: ha2, ge2, ha1, e4;
Việt bính: gaap3 gap3 haa4
1. [蛤灰] cáp hôi 2. [蛤粉] cáp phấn;
蛤 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛤
(Danh) Con hàu nhỏ.§ Tục gọi là cáp lị 蛤蜊.
(Danh) Văn cáp 文蛤 con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn 蛤粉 dùng làm thuốc.
(Danh) Cáp giới 蛤蚧 con tắc kè.
cáp, như "cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)" (gdhn)
Nghĩa của 蛤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
蛤蚧 ; 蛤蜊
[há]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CÁP
cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
蛤蚧 ; 蛤蜊
[há]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CÁP
cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜
Chữ gần giống với 蛤:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: gap3 gok3 hap6;
閤 cáp, hợp
Nghĩa Trung Việt của từ 閤
(Danh) Cái cửa nách, cửa nhỏ ở bên nhà.(Danh) Lầu, gác.
§ Thông các 閣.
(Danh) Phòng phụ nữ ở.
§ Thông các 閣.
◎Như: khuê cáp 閨閤, lan phòng tiêu cáp 蘭房椒閤.
(Danh) Cung thất, cung điện.
§ Khi Công Tôn Hoằng 公孫弘 đời nhà Hán 漢 làm quan thừa tướng, liền xây Đông Cáp 東閤 để đón những người hiền ở. Vì thế đời sau đông cáp 東閤 chỉ nơi quan tướng mời đón các hiền sĩ.Một âm là hợp.
(Động) Đóng, khép.
§ Thông hợp 合, hạp 闔.
◎Như: tha dĩ tam thiên tam dạ vị tằng cáp nhãn 他已三天三夜未曾閤眼 ông ấy ba ngày ba đêm chưa chợp mắt.
(Tính) Cả, toàn thể, toàn bộ.
§ Thông hạp 闔.
◎Như: cáp đệ quang lâm 閤第光臨 các nhà đều tới.
(Tính) Cùng nhau.
§ Cũng như hợp 合.
◎Như: Nhược thế giới thật hữu giả tắc thị nhất hợp tướng. Như Lai thuyết nhất hợp tướng tắc phi nhất hợp tướng. Thị danh nhất hợp tướng 若世界實有者則是一閤相. 如來說一閤相則非一閤相. 是名一閤相 (Kim Cương Kinh, bản La Thập) Như thế giới có thật, đó là hình tướng hỗn hợp. Như Lai nói hình tướng hỗn hợp chẳng phải hình tướng hỗn hợp, tạm gọi là hình tướng hỗn hợp.
các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)
Nghĩa của 閤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
1. cửa nhỏ; cửa bên; cửa hông。小门。
2. lầu các; gác。同"阁"。
3. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hé
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
1. cửa nhỏ; cửa bên; cửa hông。小门。
2. lầu các; gác。同"阁"。
3. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hé
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸽;
Pinyin: ge1;
Việt bính: gaap3 gap3
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;
鴿 cáp
§ Có rất nhiều giống. Dã cáp 野鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 家鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鵓鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Pinyin: ge1;
Việt bính: gaap3 gap3
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;
鴿 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鴿
(Danh) Chim bồ câu.§ Có rất nhiều giống. Dã cáp 野鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 家鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鵓鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴿:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴿
鸽,
Tự hình:

Dịch cáp sang tiếng Trung hiện đại:
一合。赌东道 《用做东道请客来打赌。也说赌东儿。》
电缆 《装有绝缘层和保护外皮的导线, 通常是比较粗的, 由多股彼此绝缘的导线构成。多架在空中或装在地下、水底, 用于电讯或电力输送。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
| cáp | 𫎖: | quà cáp |
| cáp | 𨉣: | cáp cáp đại tiếu (cười lớn) |
| cáp | 鉿: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 铪: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 鴿: | gia cáp (chim bồ câu) |
| cáp | 鸽: | gia cáp (chim bồ câu) |

Tìm hình ảnh cho: cáp Tìm thêm nội dung cho: cáp
