Từ: cáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ cáp:

郃 cáp哈 ha, hà, cáp鸽 cáp蛤 cáp閤 cáp, hợp鴿 cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáp

cáp [cáp]

U+90C3, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, xia2, ge2;
Việt bính: gap3 hap6;

cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 郃

(Danh) Cáp Dương tên huyện.

(Danh)
Chữ dùng để đặt tên người.
◎Như: Trương Cáp tướng nhà Ngụy, thời Tam Quốc.

Nghĩa của 郃 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: HỢP
Hợp Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。郃阳,地名,在陕西。今作合阳。

Chữ gần giống với 郃:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃 Tự hình chữ 郃

ha, hà, cáp [ha, hà, cáp]

U+54C8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ha1, ha3, ha4;
Việt bính: haa1
1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;

ha, hà, cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 哈

(Động) Hà hơi, ngáp.
◎Như: ha khí
hà hơi, ngáp.
◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.

(Động)
Uốn cong, khom.
◎Như: cúc cung ha yêu cúi mình khom lưng.

(Động)
Ha lạt giết chết, sát hại.
§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt , ha lạt , ha lan .
◇Tạ Kim Ngô : Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.

(Tính)
Ha lạt ôi, thiu, khét.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt , , , (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
◎Như: ha ha đại tiếu cười ha hả.

(Thán)
Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu , a ha, tôi đoán ra rồi.

(Danh)
Họ Ha.Một âm là .

(Động)
Hà ba đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.

(Danh)
Cáp lạt đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.

(Danh)
Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
hộp, như "hồi hộp" (btcn)
ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)

Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达

Chữ gần giống với 哈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈

cáp [cáp]

U+9E3D, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴿;
Pinyin: ge1, gu3;
Việt bính: gap3;

cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鸽

Giản thể của chữ 鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)

Nghĩa của 鸽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: CÁP, CÁC
chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
信鸽
bồ câu đưa thư
Từ ghép:
鸽子

Chữ gần giống với 鸽:

, , , , , , , , 鸿,

Dị thể chữ 鸽

鴿,

Chữ gần giống 鸽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽

cáp [cáp]

U+86E4, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ha2, ge2, ha1, e4;
Việt bính: gaap3 gap3 haa4
1. [蛤灰] cáp hôi 2. [蛤粉] cáp phấn;

cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 蛤

(Danh) Con hàu nhỏ.
§ Tục gọi là cáp lị
.

(Danh)
Văn cáp con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn dùng làm thuốc.

(Danh)
Cáp giới con tắc kè.
cáp, như "cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)" (gdhn)

Nghĩa của 蛤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
蛤蚧 ; 蛤蜊
[há]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CÁP
cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜

Chữ gần giống với 蛤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤

cáp, hợp [cáp, hợp]

U+95A4, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: gap3 gok3 hap6;

cáp, hợp

Nghĩa Trung Việt của từ 閤

(Danh) Cái cửa nách, cửa nhỏ ở bên nhà.

(Danh)
Lầu, gác.
§ Thông các
.

(Danh)
Phòng phụ nữ ở.
§ Thông các .
◎Như: khuê cáp , lan phòng tiêu cáp .

(Danh)
Cung thất, cung điện.
§ Khi Công Tôn Hoằng đời nhà Hán làm quan thừa tướng, liền xây Đông Cáp để đón những người hiền ở. Vì thế đời sau đông cáp chỉ nơi quan tướng mời đón các hiền sĩ.Một âm là hợp.

(Động)
Đóng, khép.
§ Thông hợp , hạp .
◎Như: tha dĩ tam thiên tam dạ vị tằng cáp nhãn ông ấy ba ngày ba đêm chưa chợp mắt.

(Tính)
Cả, toàn thể, toàn bộ.
§ Thông hạp .
◎Như: cáp đệ quang lâm các nhà đều tới.

(Tính)
Cùng nhau.
§ Cũng như hợp .
◎Như: Nhược thế giới thật hữu giả tắc thị nhất hợp tướng. Như Lai thuyết nhất hợp tướng tắc phi nhất hợp tướng. Thị danh nhất hợp tướng . . (Kim Cương Kinh, bản La Thập) Như thế giới có thật, đó là hình tướng hỗn hợp. Như Lai nói hình tướng hỗn hợp chẳng phải hình tướng hỗn hợp, tạm gọi là hình tướng hỗn hợp.
các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)

Nghĩa của 閤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
1. cửa nhỏ; cửa bên; cửa hông。小门。
2. lầu các; gác。同"阁"。
3. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hé

Chữ gần giống với 閤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閤

, 𬮤,

Chữ gần giống 閤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤

cáp [cáp]

U+9D3F, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ge1;
Việt bính: gaap3 gap3
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;

鴿 cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鴿

(Danh) Chim bồ câu.
§ Có rất nhiều giống. Dã cáp
鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Dị thể chữ 鴿

,

Chữ gần giống 鴿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿

Dịch cáp sang tiếng Trung hiện đại:

一合。
赌东道 《用做东道请客来打赌。也说赌东儿。》
电缆 《装有绝缘层和保护外皮的导线, 通常是比较粗的, 由多股彼此绝缘的导线构成。多架在空中或装在地下、水底, 用于电讯或电力输送。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp:gia cáp (chim bồ câu)
cáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp Tìm thêm nội dung cho: cáp