Từ: 飞播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞播 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēibō] gieo hạt (bằng máy bay)。用飞机撒种。
飞播造林
gieo hạt trồng rừng bằng máy bay.
飞播优良牧草一万多亩。
gieo trồng giống cỏ tốt để nuôi súc vật hơn 10.000 mẫu ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
飞播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞播 Tìm thêm nội dung cho: 飞播