Chữ 驰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驰, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驰:

驰 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驰

Chiết tự chữ trì bao gồm chữ 马 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驰 cấu thành từ 2 chữ: 马, 也
  • dã, dạ, giã
  • trì [trì]

    U+9A70, tổng 6 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 馳;
    Pinyin: chi2, zu3, zu4;
    Việt bính: ci4;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 驰

    Giản thể của chữ .
    trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 驰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (馳)
    [chí]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRÌ
    1. phi; chạy băng băng; chạy nhanh; lướt (xe, ngựa)。(车马等、使车马等)跑得很快。
    驰 行。
    chạy băng băng.
    驰 逐。
    chạy đuổi.
    飞驰 而过。
    lướt qua như bay.
    风驰 电掣。
    nhanh như chớp.
    2. truyền đi; lan đi; loan truyền; truyền bá; phổ biến。传播。
    驰 名。
    lừng danh.

    3. hướng về; mong mỏi; khao khát。 (tâm trí) (心神)向往。
    神驰 。
    tâm trí hướng về.
    驰 想。
    nghĩ về.
    Từ ghép:
    驰骋 ; 驰名 ; 驰驱 ; 驰思 ; 驰思遐想 ; 驰突 ; 驰鹜 ; 驰誉 ; 驰援 ; 驰骤 ; 驰逐

    Chữ gần giống với 驰:

    , , ,

    Dị thể chữ 驰

    ,

    Chữ gần giống 驰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

    trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
    驰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驰 Tìm thêm nội dung cho: 驰