Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驰, chiết tự chữ TRÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驰:
驰
Biến thể phồn thể: 馳;
Pinyin: chi2, zu3, zu4;
Việt bính: ci4;
驰 trì
trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)
Pinyin: chi2, zu3, zu4;
Việt bính: ci4;
驰 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 驰
Giản thể của chữ 馳.trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 驰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馳)
[chí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
1. phi; chạy băng băng; chạy nhanh; lướt (xe, ngựa)。(车马等、使车马等)跑得很快。
驰 行。
chạy băng băng.
驰 逐。
chạy đuổi.
飞驰 而过。
lướt qua như bay.
风驰 电掣。
nhanh như chớp.
2. truyền đi; lan đi; loan truyền; truyền bá; phổ biến。传播。
驰 名。
lừng danh.
书
3. hướng về; mong mỏi; khao khát。 (tâm trí) (心神)向往。
神驰 。
tâm trí hướng về.
驰 想。
nghĩ về.
Từ ghép:
驰骋 ; 驰名 ; 驰驱 ; 驰思 ; 驰思遐想 ; 驰突 ; 驰鹜 ; 驰誉 ; 驰援 ; 驰骤 ; 驰逐
[chí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
1. phi; chạy băng băng; chạy nhanh; lướt (xe, ngựa)。(车马等、使车马等)跑得很快。
驰 行。
chạy băng băng.
驰 逐。
chạy đuổi.
飞驰 而过。
lướt qua như bay.
风驰 电掣。
nhanh như chớp.
2. truyền đi; lan đi; loan truyền; truyền bá; phổ biến。传播。
驰 名。
lừng danh.
书
3. hướng về; mong mỏi; khao khát。 (tâm trí) (心神)向往。
神驰 。
tâm trí hướng về.
驰 想。
nghĩ về.
Từ ghép:
驰骋 ; 驰名 ; 驰驱 ; 驰思 ; 驰思遐想 ; 驰突 ; 驰鹜 ; 驰誉 ; 驰援 ; 驰骤 ; 驰逐
Dị thể chữ 驰
馳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 驰 Tìm thêm nội dung cho: 驰
