Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞驰 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēichí] chạy như bay; chạy băng băng; lao vùn vụt。(车马)很快地跑。
列车飞驰而过
đoàn tàu lao vùn vụt qua.
骏马在原野上飞驰。
tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.
列车飞驰而过
đoàn tàu lao vùn vụt qua.
骏马在原野上飞驰。
tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 飞驰 Tìm thêm nội dung cho: 飞驰
