Từ: 丫巴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫巴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丫巴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā·bar] cái chẽ。东西分叉的地方。
树丫巴儿
cái chẽ cây
手丫巴儿
chẽ tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫

a:chạy a vào
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
丫巴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丫巴儿 Tìm thêm nội dung cho: 丫巴儿