Từ: 飞鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishǔ] 1. chuột bay。哺乳动物,形态和习性均似鼯鼠而体较小,前后肢之间的薄膜宽大多毛。
2. dơi; con dơi。蝙蝠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
飞鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞鼠 Tìm thêm nội dung cho: 飞鼠