Từ: 饾版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饾版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饾版 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòubǎn] in nước; in khắc gỗ。木刻水印的旧称。因为是由若干块版拼凑而成,有如饾饤,故名饾版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饾

đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
饾版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饾版 Tìm thêm nội dung cho: 饾版