Cao su chống va đập cửa
Chữ 磉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磉, chiết tự chữ TẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磉:
磉
Pinyin: sang3, tian2;
Việt bính: song2;
磉 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 磉
(Danh) Đá kê chân cột.§ Cũng như sở 礎.
tảng, như "đá tảng" (vhn)
Nghĩa của 磉 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TẢNG
đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。
Số nét: 15
Hán Việt: TẢNG
đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。
Chữ gần giống với 磉:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磉
| tảng | 磉: | đá tảng |

Tìm hình ảnh cho: 磉 Tìm thêm nội dung cho: 磉
