Cao su chống va đập cửa

Chữ 磉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磉, chiết tự chữ TẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磉:

磉 tảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磉

Chiết tự chữ tảng bao gồm chữ 石 桑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磉 cấu thành từ 2 chữ: 石, 桑
  • thạch, đán, đạn
  • dâu, tang
  • tảng [tảng]

    U+78C9, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sang3, tian2;
    Việt bính: song2;

    tảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 磉

    (Danh) Đá kê chân cột.
    § Cũng như sở
    .
    tảng, như "đá tảng" (vhn)

    Nghĩa của 磉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẢNG
    đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。

    Chữ gần giống với 磉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 磉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磉

    tảng:đá tảng
    磉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磉 Tìm thêm nội dung cho: 磉