Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肤浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūqiǎn] nông cạn; hạn hẹp。(学识)浅;(理解)不深。
肤浅的认识
nhận thức nông cạn.
我对戏曲的了解很肤浅。
hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn.
肤浅的认识
nhận thức nông cạn.
我对戏曲的了解很肤浅。
hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 肤浅 Tìm thêm nội dung cho: 肤浅
