Từ: 落地灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落地灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落地灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòdìdēng] đèn đặt dưới đất (có đế cao hoặc đế thấp)。放在室内地上的有立柱和底座的电灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
落地灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落地灯 Tìm thêm nội dung cho: 落地灯