Từ: 等于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等于 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngyú] 1. bằng; là。某数量跟另一数量相等。
三加二等于五。
ba cộng hai bằng năm
2. chẳng khác nào; như; giống như。差不多就是,跟...没有区别。
不识字就等于睁眼瞎子。
không biết chữ khác nào có mắt như mù.
说了不听,等于白说。
nói mà không nghe thì nói cũng như không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
等于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等于 Tìm thêm nội dung cho: 等于