Cao su chống va đập cửa

Từ: 马铃薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马铃薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马铃薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlíngshǔ] 1. cây khoai tây。多年生草本植物,羽状复叶,小叶有柄,卵圆形,花白色或蓝紫色。地下块茎肥大,供食用。
2. khoai tây。这种植物的块茎。在不同的地区有洋芋、土豆儿、山药蛋等名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
马铃薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马铃薯 Tìm thêm nội dung cho: 马铃薯