Từ: 白雲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白雲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch vân
Mây trắng. § Ông
Địch Nhân Kiệt
傑 đời Đường, đi xa, nhìn đám mây trắng từ núi
Thái Hàng
行 nhớ song thân mà nói rằng quê ta ở dưới kia kìa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Gới ý 15 câu đối có chữ 白雲:

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

白雲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白雲 Tìm thêm nội dung cho: 白雲