Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以己度人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以己度人:
Nghĩa của 以己度人 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐjǐduórén] Hán Việt: DĨ KỶ ĐẠC NHÂN
suy bụng ta ra bụng người; lấy mình đo người。拿自己的心思来衡量或揣度别人。
suy bụng ta ra bụng người; lấy mình đo người。拿自己的心思来衡量或揣度别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 以己度人 Tìm thêm nội dung cho: 以己度人
