Từ: 以己度人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以己度人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以己度人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐjǐduórén] Hán Việt: DĨ KỶ ĐẠC NHÂN
suy bụng ta ra bụng người; lấy mình đo người。拿自己的心思来衡量或揣度别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
以己度人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以己度人 Tìm thêm nội dung cho: 以己度人