Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu thang lượn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu thang lượn:
Dịch cầu thang lượn sang tiếng Trung hiện đại:
盘梯 《一种扶梯, 中间竖立一根圆柱, 桂旁辐射式地安装若干折扇形的梯级, 盘旋而上, 多用于了望台或塔中。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thang
| thang | 嘡: | thang (chông kêu) |
| thang | 徜: | lang thang; thuốc thang |
| thang | 梯: | thang gỗ |
| thang | 楊: | bắc thang |
| thang | : | |
| thang | 汤: | thênh thang |
| thang | 湯: | thênh thang |
| thang | 簜: | cái thang |
| thang | 紳: | lang thang |
| thang | 膛: | thang (khu trống rỗng) |
| thang | 蹌: | lang thang; thuốc thang |
| thang | 蹚: | thang (quan sông chỗ nông) |
| thang | 钖: | thang (côn đồng hồ) |
| thang | 鍚: | thang (côn đồng hồ) |
| thang | 鐋: | thang (côn đồng hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn
| lượn | 𠖝: | bay lượn |
| lượn | 扙: | lượn lờ |
| lượn | 瀾: | |
| lượn | 灡: | uốn lượn |
| lượn | 𫅤: | bay lượn |
| lượn | 𦑅: | bay lượn |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu thang lượn Tìm thêm nội dung cho: cầu thang lượn
