Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 复活 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhuó] 1. sống lại; phục sinh; hoạt động trở lại。死了又活过来。多用于比喻。
经过修理,报废的车床又复活了。
qua tu sửa, máy tiện hỏng lại hoạt động trở lại.
2. làm cho sống lại; phục sinh。使复活。
反对复活军国主义。
phản đối làm phục sinh chủ nghĩa quân phiệt.
经过修理,报废的车床又复活了。
qua tu sửa, máy tiện hỏng lại hoạt động trở lại.
2. làm cho sống lại; phục sinh。使复活。
反对复活军国主义。
phản đối làm phục sinh chủ nghĩa quân phiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 复活 Tìm thêm nội dung cho: 复活
