Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bành bành
Nhiều, đông.
◇Trương Tịch 張籍:
Chiến xa bành bành tinh kì động, Tam thập lục quân tề thượng lũng
戰車彭彭旌旗動, 三十六軍齊上隴 (Tướng quân hành 將軍行).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bảnh | 彭: | bảnh bao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bảnh | 彭: | bảnh bao |

Tìm hình ảnh cho: 彭彭 Tìm thêm nội dung cho: 彭彭
