Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水战 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhàn] thuỷ chiến; chiến đấu dưới nước。在水上的战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
水战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水战 Tìm thêm nội dung cho: 水战