Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 棍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棍, chiết tự chữ CÔN, GON, GÒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棍:

棍 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棍

Chiết tự chữ côn, gon, gòn bao gồm chữ 木 昆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棍 cấu thành từ 2 chữ: 木, 昆
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • con, côn, gon
  • côn [côn]

    U+68CD, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gun4, hun4, ao1, gun3;
    Việt bính: gwan3
    1. [惡棍] ác côn 2. [棍徒] côn đồ 3. [棍棒] côn bổng 4. [騙棍] phiến côn;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 棍

    (Danh) Gậy, que.
    ◎Như: thiết côn
    gậy sắt, cảnh côn dùi cui của cảnh sát.

    (Danh)
    Kẻ vô lại.
    ◎Như: đổ côn con bạc, ác côn bọn côn đồ xấu ác.

    côn, như "côn quyền; du côn, côn đồ" (vhn)
    gon, như "gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)" (btcn)
    gòn, như "bông gòn" (btcn)

    Nghĩa của 棍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔN
    1. côn; gậy。(棍儿)棍子。
    木棍
    gậy gỗ
    铁棍
    côn sắt; gậy sắt
    小棍儿。
    côn nhỏ
    2. người xấu; kẻ xấu; kẻ vô lại; côn đồ。无赖;坏人。
    恶棍
    kẻ ác ôn; côn đồ.
    Từ ghép:
    棍棒 ; 棍儿茶 ; 棍子

    Chữ gần giống với 棍:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棍 Tự hình chữ 棍 Tự hình chữ 棍 Tự hình chữ 棍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

    côn:côn quyền; du côn, côn đồ
    gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
    gòn:bông gòn
    棍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棍 Tìm thêm nội dung cho: 棍