Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棍, chiết tự chữ CÔN, GON, GÒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棍:
棍
Pinyin: gun4, hun4, ao1, gun3;
Việt bính: gwan3
1. [惡棍] ác côn 2. [棍徒] côn đồ 3. [棍棒] côn bổng 4. [騙棍] phiến côn;
棍 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 棍
(Danh) Gậy, que.◎Như: thiết côn 鐵棍 gậy sắt, cảnh côn 警棍 dùi cui của cảnh sát.
(Danh) Kẻ vô lại.
◎Như: đổ côn 賭棍 con bạc, ác côn 惡棍 bọn côn đồ xấu ác.
côn, như "côn quyền; du côn, côn đồ" (vhn)
gon, như "gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)" (btcn)
gòn, như "bông gòn" (btcn)
Nghĩa của 棍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
1. côn; gậy。(棍儿)棍子。
木棍
gậy gỗ
铁棍
côn sắt; gậy sắt
小棍儿。
côn nhỏ
2. người xấu; kẻ xấu; kẻ vô lại; côn đồ。无赖;坏人。
恶棍
kẻ ác ôn; côn đồ.
Từ ghép:
棍棒 ; 棍儿茶 ; 棍子
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
1. côn; gậy。(棍儿)棍子。
木棍
gậy gỗ
铁棍
côn sắt; gậy sắt
小棍儿。
côn nhỏ
2. người xấu; kẻ xấu; kẻ vô lại; côn đồ。无赖;坏人。
恶棍
kẻ ác ôn; côn đồ.
Từ ghép:
棍棒 ; 棍儿茶 ; 棍子
Chữ gần giống với 棍:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| gon | 棍: | gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) |
| gòn | 棍: | bông gòn |

Tìm hình ảnh cho: 棍 Tìm thêm nội dung cho: 棍
