Chữ 騙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騙, chiết tự chữ BIỀN, BIỂN, PHIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騙:

騙 phiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騙

Chiết tự chữ biền, biển, phiến bao gồm chữ 馬 扁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騙 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 扁
  • mã, mở, mứa, mựa
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • phiến [phiến]

    U+9A19, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pian4;
    Việt bính: pin3
    1. [騙棍] phiến côn 2. [騙子] phiến tử 3. [撞騙] tràng phiến;

    phiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 騙

    (Động) Lừa gạt, lừa đảo.
    ◎Như: khi phiến
    lừa gạt, phiến tiền lừa đảo tiền bạc.
    ◇Thủy hử truyện : Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ : , . , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!

    (Động)
    Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.

    (Danh)
    Trò bịp, trò lường gạt.

    (Tính)
    Trá, lừa.
    ◎Như: phiến thuật thuật lừa gạt, phiến cục trò bịp.

    biền, như "biền biệt" (vhn)
    biển, như "biển thủ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 騙

    , ,

    Chữ gần giống 騙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騙

    biền:biền biệt
    biển:biển thủ
    thiến: 
    騙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騙 Tìm thêm nội dung cho: 騙