Cao su chống va đập cửa

Từ: 马兜铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马兜铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马兜铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdōulíng] cây nam mộc hương。多年生草本植物, 有缠绕茎, 叶子长心脏形, 夏日开筒状花,紫绿色, 果实褐色,卵圆形。全草有特殊臭味,果实入中药,有清热、止咳等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
马兜铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马兜铃 Tìm thêm nội dung cho: 马兜铃