Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马兜铃 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎdōulíng] cây nam mộc hương。多年生草本植物, 有缠绕茎, 叶子长心脏形, 夏日开筒状花,紫绿色, 果实褐色,卵圆形。全草有特殊臭味,果实入中药,有清热、止咳等作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |

Tìm hình ảnh cho: 马兜铃 Tìm thêm nội dung cho: 马兜铃
