Cao su chống va đập cửa

Từ: 马匹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马匹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马匹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎpǐ] ngựa (nói chung)。马(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt
马匹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马匹 Tìm thêm nội dung cho: 马匹