Từ: tiếp chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếpchuyện

Nghĩa tiếp chuyện trong tiếng Việt:

["- đgt. Nói chuyện để tiếp người nào: tiếp chuyện với khách không tiếp chuyện với ai."]

Dịch tiếp chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

接谈 《接见并交谈。》cán bộ lãnh đạo đến tiếp chuyện với quần chúng.
领导干部跟来访的群众接谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
tiếp chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp chuyện Tìm thêm nội dung cho: tiếp chuyện