Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếp chuyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp chuyện:
Nghĩa tiếp chuyện trong tiếng Việt:
["- đgt. Nói chuyện để tiếp người nào: tiếp chuyện với khách không tiếp chuyện với ai."]Dịch tiếp chuyện sang tiếng Trung hiện đại:
接谈 《接见并交谈。》cán bộ lãnh đạo đến tiếp chuyện với quần chúng.领导干部跟来访的群众接谈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |

Tìm hình ảnh cho: tiếp chuyện Tìm thêm nội dung cho: tiếp chuyện
