Cao su chống va đập cửa

Từ: 马夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎfū] người chăn ngựa; người coi ngựa。旧时称饲养马的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
马夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马夫 Tìm thêm nội dung cho: 马夫