Cao su chống va đập cửa

Từ: 马扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎzhá] bàn , ghế (gập)。一种小型的坐具, 腿交叉,上面绷帆布或麻绳等, 可以合拢, 便于携带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
马扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马扎 Tìm thêm nội dung cho: 马扎