Từ: 追趕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追趕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truy cản
Đuổi theo.

Nghĩa của 追赶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīgǎn] 1. đuổi kịp; truy đuổi; đuổi theo。加快速度赶上前去打击或捉住。
追赶敌人
đuổi theo quân giặc
追赶野兔
đuổi theo thỏ hoang
2. theo kịp; tiến kịp; rượt theo; bắt kịp; đuổi kịp。加快速度赶上(前面的人或事物)。
追赶部队
rượt theo bộ đội.
追赶世界先进水平。
bắt kịp trình độ tiên tiến trên thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趕

cản:cản trở, ngăn cản
追趕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追趕 Tìm thêm nội dung cho: 追趕