Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 击发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击发 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīfā] bóp cò。射击时用手指扳动扳机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
击发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击发 Tìm thêm nội dung cho: 击发