Cao su chống va đập cửa

Từ: 马桶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马桶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马桶 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtǒng] cái bô (có nắp)。大小便用的有盖的桶, 多用木头或搪瓷制成。有的地区也叫马子(mǎ·zi)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶

dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
thòng:dây thòng lòng
thông:cây thông
thùng:cái thùng
thống:thống (cái thùng)
马桶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马桶 Tìm thêm nội dung cho: 马桶