Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马桶 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎtǒng] cái bô (có nắp)。大小便用的有盖的桶, 多用木头或搪瓷制成。有的地区也叫马子(mǎ·zi)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| thòng | 桶: | dây thòng lòng |
| thông | 桶: | cây thông |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |

Tìm hình ảnh cho: 马桶 Tìm thêm nội dung cho: 马桶
