Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马球 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎqiú] 1. môn Pô-lo (cưỡi ngựa đánh bóng)。球类运动项目之一, 球场长方形, 运动员骑在马上, 用藤柄带木拐的拐棒把球打进对方球门为胜。
2. bóng (dùng trong môn thể thao Pô-lo, lấy sợi mây bện thành)。马球运动使用的球, 用藤根制成。
2. bóng (dùng trong môn thể thao Pô-lo, lấy sợi mây bện thành)。马球运动使用的球, 用藤根制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 马球 Tìm thêm nội dung cho: 马球
