Từ: 骨碌碌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨碌碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨碌碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlūlū] nhanh như chớp; cuồn cuộn; lộn vòng; đảo qua đảo lại; tới tấp。形容很快地转动。
他眼睛骨碌碌地看看这个,又看看那个。
đôi mắt anh ấy hết nhìn cái này rồi nhìn cái kia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
骨碌碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨碌碌 Tìm thêm nội dung cho: 骨碌碌