Cao su chống va đập cửa

Từ: 高山族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高山族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高山族 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshānzú] dân tộc Cao Sơn (ở Đài Loan, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在台湾省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
高山族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高山族 Tìm thêm nội dung cho: 高山族