Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高山族 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshānzú] dân tộc Cao Sơn (ở Đài Loan, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在台湾省。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 高山族 Tìm thêm nội dung cho: 高山族
