Cao su chống va đập cửa
chiếu lệ
Theo thông lệ, theo lẽ thường.
Nghĩa của 照例 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàolì] theo thường lệ; theo lệ cũ。按理惯例;按照常情。
春节照例放假四天。
tết âm lịch theo thường lệ được nghỉ bốn ngày.
扫帚不到,灰尘照例不会自己跑掉。
không quét đến, bụi bặm vẫn còn như cũ.
春节照例放假四天。
tết âm lịch theo thường lệ được nghỉ bốn ngày.
扫帚不到,灰尘照例不会自己跑掉。
không quét đến, bụi bặm vẫn còn như cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |

Tìm hình ảnh cho: 照例 Tìm thêm nội dung cho: 照例
