Từ: 帆布床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帆布床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帆布床 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbùchuáng] giường xếp; giường làm bằng vải bạt。行军床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

buồm:cánh buồm
buồng:buồng gan
phàm:phàm (cánh buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
帆布床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帆布床 Tìm thêm nội dung cho: 帆布床