Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 感应电流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感应电流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感应电流 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnyìngdiànliú] dòng điện cảm ứng。由电磁感应产生的电流。如日常使用的市电。也叫感生电流、应电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
感应电流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感应电流 Tìm thêm nội dung cho: 感应电流