Cao su chống va đập cửa

Chữ 溯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溯, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溯:

溯 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溯

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 水 朔 hoặc 氵 朔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 朔
  • thuỷ, thủy
  • sóc, xóc, xộc
  • 2. 溯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 朔
  • thuỷ, thủy
  • sóc, xóc, xộc
  • tố [tố]

    U+6EAF, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, shuo4;
    Việt bính: sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 溯

    (Động) Đi ngược dòng.
    ◎Như: tố giang nhi thướng
    ngược dòng sông mà lên.

    (Động)
    Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng.
    ◎Như: truy tố vãng sự nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng không nhắc lại những việc đã qua.
    tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)

    Nghĩa của 溯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遡、泝)
    [sù]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỐ
    1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
    溯流而上。
    đi ngược dòng.
    2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
    回溯。
    hồi tưởng lại.
    追溯。
    nghĩ lại.
    Từ ghép:
    溯源

    Chữ gần giống với 溯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 溯

    , ,

    Chữ gần giống 溯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溯

    tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
    溯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溯 Tìm thêm nội dung cho: 溯