Cao su chống va đập cửa
Chữ 溯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溯, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溯:
溯
Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;
溯 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 溯
(Động) Đi ngược dòng.◎Như: tố giang nhi thướng 溯江而上 ngược dòng sông mà lên.
(Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng.
◎Như: truy tố vãng sự 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng 不溯既往 không nhắc lại những việc đã qua.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Nghĩa của 溯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遡、泝)
[sù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
溯流而上。
đi ngược dòng.
2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
回溯。
hồi tưởng lại.
追溯。
nghĩ lại.
Từ ghép:
溯源
[sù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
溯流而上。
đi ngược dòng.
2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
回溯。
hồi tưởng lại.
追溯。
nghĩ lại.
Từ ghép:
溯源
Chữ gần giống với 溯:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溯
| tố | 溯: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |

Tìm hình ảnh cho: 溯 Tìm thêm nội dung cho: 溯
