Từ: 顧忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顧 • 忌

cố kị
Kiêng tránh, e dè.
◇Tô Thức 蘇軾:
Kim phù tiểu nhân chi vi bất thiện, do tất hữu sở cố kị
今夫小人之為不善, 猶必有所顧忌 (Tuân khanh luận 荀卿論).

Nghĩa của 顾忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùjì] băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕对人或对事情不利而有顾虑。
无所顾忌
không kiêng nể; không kiêng dè.
毫无顾忌
chẳng kiêng nể gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố顧:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy忌:lo cày cạy
cậy忌:trông cậy, tin cậy
cữ忌:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng忌:kiêng khem, kiêng kị
kị忌:kị huý, kiêng kị
kỵ忌:kỵ huý, kiêng kỵ
顧忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧忌 Tìm thêm nội dung cho: 顧忌