Từ: 魏碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魏碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魏 • 碑

Nghĩa của 魏碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèibēi] bia thời Nguỵ; Nguỵ bia (bia đá thời Bắc triều, nét chữ ngay ngắn, khoẻ mạnh tạo ra một phong cách thư pháp độc đáo.)。北朝碑刻的统称,字体结构严整,笔力强劲,后世作为书法的一种典范。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魏

nguỵ魏:nước Nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi碑:(bia)
bia碑:bia tiến sĩ
bây碑:bây giờ
bấy碑:bấy lâu
bịa碑:bịa đặt
魏碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魏碑 Tìm thêm nội dung cho: 魏碑