Từ: 鳩杖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩杖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưu trượng
Chim cưu (tu hú) ăn không mắc nghẹn, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu (Xem Tục Hán thư chí 志).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng
鳩杖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩杖 Tìm thêm nội dung cho: 鳩杖